Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小钢炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎogāngpào] 1. pháo cỡ nhỏ (cách gọi dân gian)。小型火炮的俗称。
2. khẩu pháo con (ví với người cởi mở thẳng thắn hay nói mạnh và thẳng)。比喻性情直爽、说话冲而直率的人。
2. khẩu pháo con (ví với người cởi mở thẳng thắn hay nói mạnh và thẳng)。比喻性情直爽、说话冲而直率的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 小钢炮 Tìm thêm nội dung cho: 小钢炮
