Từ: 码头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 码头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 码头 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎ·tou] 1. bến đò; bến sông。在江河沿岸及港湾内,供停船时装卸货物和乘客上下的建筑。
2. cửa ngõ; đầu mối (giao thông)。指交通便利的商业城市。
水陆码头。
đầu mối giao thông đường bộ và đường thuỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
码头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 码头 Tìm thêm nội dung cho: 码头