Từ: 開放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 開放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khai phóng
Thả ra, phóng thích. ◇Thư Kinh 經:
Khai phóng vô tội chi nhân
人 (Đa phương 方, Khổng An Quốc , Truyện 傳).Mở ra. ◇Trịnh Đình Ngọc 玉:
Hiện kim hoàng bảng chiêu hiền, khai phóng tuyển tràng
賢, 場 (Khán tiền nô 奴, Tiết tử 子).Trừ bỏ cấm chế. ◎Như:
khai phóng ngôn luận tự do
由.Cởi mở, thư triển, nở hoa. ◇Ba Kim 金:
Hứa đa tử sắc đích hoa đóa tại na lí khai phóng, liên diệp tựu khẩn khẩn thiếp tại thuyền đầu
, 頭 (Tướng quân tập 集, Nguyệt dạ 夜).Bắn ra. ◇Thái Bình Thiên Quốc tư liệu 料:
Khai phóng lạc địa khai hoa pháo
砲 ( Sử trí ngạc đương án 案).

Nghĩa của 开放 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāifàng] 1. nở; bung。展开。
百花开放。
trăm hoa nở.
2. huỷ bỏ phong toả; hạn chế cấm vận; mở cửa。解除封锁,禁令,限制等。
公园每天开放。
công viên mở cửa mỗi ngày.
图书馆开放时间每天上午八时至下午六时。
thư viện mở cửa mỗi ngày, sáng từ 8 giờ đến 6 giờ chiều.
机场关闭了三天,至今日才开放。
sân bay đóng cửa ba ngày cho đến hôm nay mới mở cửa.
3. cởi mở; lạc quan。性格开朗。
性格开放。
tính tình cởi mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 開

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
開放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 開放 Tìm thêm nội dung cho: 開放