Chữ 妯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妯, chiết tự chữ CHỤC, DÂU, TRỤC, TRỪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妯:

妯 trục, trừu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 妯

妯

Chiết tự chữ 妯

Chiết tự chữ chục, dâu, trục, trừu bao gồm chữ 女 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妯 cấu thành từ 2 chữ: 女, 由
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • trục, trừu [trục, trừu]

    U+59AF, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou2, zhu2;
    Việt bính: suk6 zuk6;

    妯 trục, trừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 妯

    (Danh) Trục lí 妯娌 tiếng chị em dâu xưng hô với nhau.Một âm là trừu.

    (Động)
    Tâm động (chột dạ).

    dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
    chục (btcn)

    Nghĩa của 妯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhóu]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỪU
    chị em dâu; chị em bạn dâu。妯娌,哥哥的妻子和弟弟的妻子的合称。
    她们三个是妯。
    ba cô ấy là chị em dâu.
    你们妯俩去吧!
    hai chị em dâu đi đi!

    Chữ gần giống với 妯:

    㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,

    Chữ gần giống 妯

    由, 媥, 媟, 媠, 媡, 媢, 媣, 媤, 媦, 媝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妯 Tự hình chữ 妯 Tự hình chữ 妯 Tự hình chữ 妯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妯

    chục妯: 
    dâu妯:con dâu, cô dâu
    妯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妯 Tìm thêm nội dung cho: 妯