Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gôm trong tiếng Việt:
["- d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm."]Dịch gôm sang tiếng Trung hiện đại:
橡皮。《用橡胶制成的文具, 能擦掉石墨或墨水的痕迹。》发蜡。《用凡士林加香料制成的化妆品, 抹在头发上, 使有光泽而不蓬松。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gôm
| gôm | 搛: | gôm (xem Gom) |

Tìm hình ảnh cho: gôm Tìm thêm nội dung cho: gôm
