Từ: gôm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gôm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gôm

Nghĩa gôm trong tiếng Việt:

["- d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm."]

Dịch gôm sang tiếng Trung hiện đại:

橡皮。《用橡胶制成的文具, 能擦掉石墨或墨水的痕迹。》
发蜡。《用凡士林加香料制成的化妆品, 抹在头发上, 使有光泽而不蓬松。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gôm

gôm:gôm (xem Gom)
gôm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gôm Tìm thêm nội dung cho: gôm