Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 须眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūméi]
mày râu; đàn ông; tu mi; đấng tu mi。胡须和眉毛,指男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
须眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须眉 Tìm thêm nội dung cho: 须眉