Từ: 须眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 须 • 眉

Nghĩa của 须眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūméi] 名
mày râu; đàn ông; tu mi; đấng tu mi。胡须和眉毛,指男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu须:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi眉:lông mi
mày眉:mày tao
mì眉:nhu mì
mầy眉:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
须眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须眉 Tìm thêm nội dung cho: 须眉