Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顾脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùliǎn] giữ thể diện。顾惜脸面。
不顾脸
không giữ thể diện
都到这份儿上了,你还顾什么脸。
đã đến nước này mà anh còn giữ thể diện gì nữa.
不顾脸
không giữ thể diện
都到这份儿上了,你还顾什么脸。
đã đến nước này mà anh còn giữ thể diện gì nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 顾脸 Tìm thêm nội dung cho: 顾脸
