Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顾脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùliǎn] giữ thể diện。顾惜脸面。
不顾脸
không giữ thể diện
都到这份儿上了,你还顾什么脸。
đã đến nước này mà anh còn giữ thể diện gì nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
顾脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾脸 Tìm thêm nội dung cho: 顾脸