Từ: 成型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成型 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxíng] đúng mẫu (vật phẩm gia công); giống như đúc; cùng một giuộc。工件、产品经过加工,达到所需要的形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
成型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成型 Tìm thêm nội dung cho: 成型