Từ: 构词法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构词法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 构 • 词 • 法

Nghĩa của 构词法 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòucífǎ] phép cấu tạo từ; sự cấu tạo từ; cách ghép từ。由词素构成词的方式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu构:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
构词法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构词法 Tìm thêm nội dung cho: 构词法