Cao su chống va đập cửa

Chữ 鳲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳲, chiết tự chữ THI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳲:

鳲 thi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳲

Chiết tự chữ thi bao gồm chữ 尸 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳲 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 鳥
  • thi, thây
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • thi [thi]

    U+9CF2, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1;

    thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳲

    (Danh) Thi cưu chim bố cốc, chim cu, chim gáy.
    § Từ tiết cốc vũ bắt đầu kêu, qua tiết hạ chí mới thôi. Tiếng nó như thúc giục người ta cấy lúa, cho nên gọi là bố cốc . Lại có tên là quách công .

    Chữ gần giống với 鳲:

    , , , , , , , , , , 𩾧,

    Dị thể chữ 鳲

    ,

    Chữ gần giống 鳲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳲 Tự hình chữ 鳲 Tự hình chữ 鳲 Tự hình chữ 鳲

    鳲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳲 Tìm thêm nội dung cho: 鳲