Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngyī] 1. thợ may; hiệu may。旧指做衣服的(工人或铺子)。
成衣匠。
thợ may.
成衣铺。
hiệu may; tiệm may.
2. quần áo may sẵn; việc làm cẩu thả。制成后出售的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
成衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成衣 Tìm thêm nội dung cho: 成衣