Từ: chương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ chương:
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1
1. [印章] ấn chương 2. [典章] điển chương 3. [褒章] bao chương 4. [報章] báo chương 5. [表章] biểu chương 6. [辨章] biện chương 7. [九章] cửu chương 8. [九章算法] cửu chương toán pháp 9. [章臺] chương đài 10. [章句] chương cú 11. [章服] chương phục 12. [章甫] chương phủ 13. [章奏] chương tấu 14. [章程] chương trình 15. [周章] chu chương 16. [勛章] huân chương 17. [龍章鳳篆] long chương phượng triện;
章 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 章
(Danh) Văn tự viết thành bài, thành thiên.◎Như: văn chương 文章 bài văn, hạ bút thành chương 下筆成章 viết ra liền thành bài văn.
(Danh) Tên thể văn, một loại sớ dâng lên vua.
◇Thái Ung 蔡邕: Phàm quần thần thượng thư ư thiên tử giả hữu tứ danh: nhất viết chương, nhị viết tấu, tam viết biểu, tứ viết bác nghị 凡群臣尚書於天子者有四名: 一曰章, 二曰奏, 三曰表, 四曰駁議 (Độc đoán 獨斷) Phàm quần thần dâng thư lên thiên tử, có bốn loại: một là chương, hai là tấu, ba là biểu, bốn là bác nghị.
◎Như: tấu chương 奏章 sớ tâu, phong chương 封章 sớ tâu kín, đàn chương 彈章 sớ hặc.
(Danh) Văn vẻ, màu sắc.
◎Như: phỉ nhiên thành chương 斐然成章 rõ rệt nên văn vẻ.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương 永州之野產異蛇, 黑質而白章 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đoạn, mạch trong bài văn, trong sách.
◎Như: toàn thư cộng phân nhị thập ngũ chương 全書共分二十五章 cả cuốn sách chia ra làm hai mươi lăm chương.
(Danh) Điều lí, thứ tự.
◎Như: tạp loạn vô chương 雜亂無章 lộn xộn không có thứ tự.
(Danh) Điều lệ.
◇Sử Kí 史記: Dữ phụ lão ước, pháp tam chương nhĩ: Sát nhân giả tử, thương nhân cập đạo để tội. Dư tất trừ khử Tần pháp 與父老約, 法三章耳: 殺人者死, 傷人及盜抵罪. 餘悉除去秦法 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Ta ước định với các vị phụ lão, ba điều mà thôi: Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì theo tội mà xử. Ngoài ra, bỏ hết luật pháp của Tần.
(Danh) Con dấu, ấn tín.
◎Như: tư chương 私章 dấu cá nhân, đồ chương 圖章 con dấu, ấn tín.
(Danh) Huy hiệu, băng, ngù.
◎Như: huy chương 徽章 huy hiệu, huân chương 勛章 huy hiệu cho người có công, tí chương 臂章 cấp hiệu đeo trên cánh tay, kiên chương 肩章 ngù hiệu đeo ở vai, mạo chương 帽章 lon trên mũ.
(Danh) Chữ chương, lối chữ lệ biến thể.
(Danh) Phép lịch ngày xưa cho 19 năm là một chương.
(Danh) Họ Chương.
(Động) Biểu dương, hiển dương.
◇Sử Kí 史記: Dĩ chương hữu đức 以章有德 (Vệ Khang Thúc thế gia 衛康叔世家) Để biểu dương người có đức.
chương, như "văn chương; hiến chương; huy chương" (vhn)
Nghĩa của 章 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CHƯƠNG
1. chương; chương mục; chương bài。歌曲诗文的段落。
乐章
chương nhạc
章节
chương và tiết
全书共分三十六章。
cả bộ sách gồm 36 chương.
2. điều mục; điều khoản。条目。
约法三章
ước pháp tam chương (qui định những điều khoản giản đơn).
3. mạch lạc; trật tự。条理。
杂乱无章
lộn xộn; bừa bãi.
4. chương trình; điều lệ。章程。
党章
điều lệ Đảng
团章
điều lệ đoàn
简章
chương trình giản yếu.
规章
quy tắc điều lệ.
5. sớ; sớ tấu lên vua。奏章。
6. họ Chương。姓。
7. con dấu; dấu ấn。图章。
印章
con dấu
盖章
đóng dấu
8. phù hiệu。佩带在身上的标志。
领章
phù hiệu trên cổ áo
Từ ghép:
章草 ; 章程 ; 章程 ; 章法 ; 章回体 ; 章节 ; 章句 ; 章美 ; 章则 ; 章子
Tự hình:

U+50BD, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 傽:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傽
慞,
Tự hình:

Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
嫜 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 嫜
(Danh) Cha chồng.◎Như: cô chương 姑嫜 cha mẹ chồng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếp thân vị phân minh, Hà dĩ bái cô chương? 妾身未分明, 何以拜姑嫜 (Tân hôn biệt 新婚別) Thân phận thiếp chưa rõ ràng, Biết lấy địa vị nào mà bái lạy cha mẹ chàng?
chương, như "chương (bố chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 嫜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯƠNG
书
cha chồng; ba chồng; bố chồng。丈夫的父亲。
姑嫜(婆婆和公公)。
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng.
Chữ gần giống với 嫜:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1
1. [表彰] biểu chương 2. [彰明] chương minh 3. [昭彰] chiêu chương 4. [名位不彰] danh vị bất chương;
彰 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 彰
(Tính) Rực rỡ, rõ rệt.◇Vương Sung 王充: Đức di chương giả nhân di minh 德彌彰者人彌明 (Luận hành 論衡, Thư giải 書解) Đức càng rực rỡ thì người càng sáng tỏ.
(Động) Biểu lộ, tuyên dương.
◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Họ Chương.
chương, như "chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 彰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CHƯƠNG
1. rõ ràng; rõ; rõ rệt。明显;显著。
昭彰
rõ ràng
欲盖弥彰
muốn giấu càng lộ ra; giấu đầu hở đuôi; giấu đầu lòi đuôi.
相得益彰
hợp nhau lại càng tăng thêm sức mạnh.
2. biểu dương; khen; khen ngợi; sáng tỏ。表彰;显扬。
彰善瘅恶
khen tốt ghét xấu; biểu dương điều tốt, căm ghét điều xấu.
3. họ Chương。姓。
Từ ghép:
彰明较著 ; 彰善瘅恶
Tự hình:

Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
慞 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 慞
(Phó) Chương hoàng 慞惶 sợ hãi kinh hoàng.Chữ gần giống với 慞:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慞
傽,
Tự hình:

U+6F33, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
漳 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 漳
(Danh) Sông Chương 漳江, phát nguyên ở Phúc Kiến.§ Còn gọi là Cửu Long giang 九龍江.
Nghĩa của 漳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯƠNG
1. Chương Hà (tên sông, bắt nguồn ở Sơn Tây, chảy vào sông Vệ Hà.)。漳河,水名,发源于山西,流入卫河。
2. Chương Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)。漳江,水名,在福建。
Chữ gần giống với 漳:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

U+7350, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang1, ben4;
Việt bính: zoeng1;
獐 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 獐
(Danh) Thú thuộc loài có vú, như con hươu nhưng nhỏ hơn, không có sừng, lông vàng thẫm, giỏi chạy nhảy, thịt ăn được, da mềm dùng trong công nghiệp.§ Cũng viết là chương 麞.
chương, như "chương (con hoẵng)" (gdhn)
Nghĩa của 獐 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 獐
麞,
Tự hình:

Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1
1. [樟腦] chương não 2. [樟腦精] chương não tinh;
樟 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 樟
(Danh) Cây chương, có mùi thơm, cắt ra từng miếng cho vào đun, hơi bốc lên kết thành phấn trắng, dùng để làm thuốc và trừ trùng, gọi là chương não 樟腦 long não.chương, như "chương não (cây cho dầu khử trùng)" (gdhn)
Nghĩa của 樟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯƠNG
cây nhãn。樟树,常绿乔木,叶子椭圆形或卵形,花白色略带绿色,结暗紫色浆果。全株有香气,可以防虫蛀。木材致密,适于制家具和手工艺品,枝叶可以提制樟脑。也叫香樟。
Từ ghép:
樟脑 ; 樟脑丸
Chữ gần giống với 樟:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

U+748B, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhang1, jue2;
Việt bính: zoeng1;
璋 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 璋
(Danh) Ngọc, hình như nửa ngọc khuê 圭.◇Thi Kinh 詩經: Nãi sinh nam tử, (...) Tái lộng chi chương 乃生男子載弄之璋 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Đẻ ra con trai, ... Cho chơi ngọc chương.
§ Vì thế mừng ai đẻ con trai thì gọi là lộng chương chi hỉ 弄璋之喜.
chương, như "chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 璋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯƠNG
ngọc chương (hình dáng giống nửa cái ngọc khuê)。古代的一种玉器,形状像半个圭。
Tự hình:

Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
蟑 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 蟑
(Danh) Chương lang 蟑螂 con gián.§ Xem phỉ liêm 蜚蠊.
chương, như "chương lang (con gián)" (gdhn)
Nghĩa của 蟑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: CHƯƠNG
gián; con gián (là một loại côn trùng, thân dẹp, màu nâu đen, mùi rất hôi. Thường cắn đồ đạc, và truyền bệnh truyền nhiễm như: thương hàn, bệnh dịch tả, thổ tả... là loại côn trùng có hại.)。蟑螂。昆虫,体扁平,黑褐色,能发出臭味。常咬 坏衣物,并能传染伤寒、霍乱等疾病,是害虫。也叫蜚蠊。
Chữ gần giống với 蟑:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
麞 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 麞
(Danh) Con chương 麞.§ Xem chương 獐.
chương, như "chương (con hoẵng)" (gdhn)
hoẵng, như "con hoẵng" (gdhn)
Dị thể chữ 麞
獐,
Tự hình:

Dịch chương sang tiếng Trung hiện đại:
章 《歌曲诗文的段落。》chương nhạc乐章。
chương và tiết
章节。
cả bộ sách gồm 36 chương.
全书共分三十六章。 章回。
肿胀 《肌肉或皮肤等组织因发炎、充血或瘀血而使体积变大的现象。》
Chương
鄣 《周朝国名, 在今山东东平东。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chương
| chương | 嫜: | chương (bố chồng) |
| chương | 張: | xem trương |
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
| chương | 獐: | chương (con hoẵng) |
| chương | 璋: | chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa) |
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| chương | 脹: | chương lên, chết chương |
| chương | 蟑: | chương lang (con gián) |
| chương | 麞: | chương (con hoẵng) |
Gới ý 39 câu đối có chữ chương:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: chương Tìm thêm nội dung cho: chương
