Từ: công lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công lao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cônglao

công lao
Công tích, công huân.
◇Thủy hử truyện 傳:
Hưu phân công lao cao hạ; Lương San Bạc nhất hàng cựu đầu lĩnh khứ tả biên chủ trụ thượng tọa
下; 坐 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chưa nên bàn luận công lao cao hay thấp; các đầu lĩnh cũ của Lương Sơn Bạc thì ngồi sang ngôi chủ vị bên trái.Chỉ người có công giúp lập nên sự nghiệp.
◇Quốc ngữ 學:
Tôn quý sủng, thưởng công lao, sự cẩu lão, lễ tân lữ, hữu cố cựu
寵, , 老, 旅, (Tấn ngữ tứ 四).

Dịch công lao sang tiếng Trung hiện đại:

《功劳(跟"过"相对)。》功劳 《对事业的贡献。》
công lao hãn mã
汗马功劳
tuyệt đối không được gom mọi công lao về mình.
绝不能把一切功劳归于自己。
功勋; 勋 ; 勋绩 ; 勋劳 《指对国家、人民做出的重大贡献, 立下的特殊的功劳。》
绩 ; 烈 《功业; 成果。》
công lao.
劳绩。 劳 《功劳>.
công lao.
勋劳。
công lao vất vả.
汗马之劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao
công lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công lao Tìm thêm nội dung cho: công lao