Từ: tháo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tháo:

造 tạo, tháo慥 tháo操 thao, tháo澡 táo, tháo糙 tháo

Đây là các chữ cấu thành từ này: tháo

tạo, tháo [tạo, tháo]

U+9020, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4, cao4, cao1;
Việt bính: cou3 cou5 zou6
1. [改造] cải tạo 2. [構造] cấu tạo 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [製造] chế tạo 5. [建造] kiến tạo 6. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 7. [偽造] ngụy tạo 8. [人造] nhân tạo 9. [仿造] phỏng tạo 10. [創造] sáng tạo 11. [造化] tạo hóa 12. [造因] tạo nhân 13. [造成] tạo thành 14. [再造] tái tạo 15. [造次] tháo thứ;

tạo, tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 造

(Động) Làm ra, gây nên.
◎Như: chế tạo
làm ra, phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, tạo phúc nhất phương làm nên phúc cho cả một phương, tạo nghiệt vô cùng gây nên mầm vạ vô cùng.

(Động)
Xây đắp, kiến thiết, kiến trúc.
◎Như: kiến tạo xây dựng, tạo thuyền đóng thuyền, tu tạo sửa sang, xây đắp lại.

(Động)
Sáng chế.
◎Như: sáng tạo sáng chế, Mông Điềm tạo bút Mông Điềm sáng chế ra bút, Sái Luân tạo chỉ Sái Luân sáng chế ra giấy.

(Động)
Bịa đặt, hư cấu.
◎Như: niết tạo đặt điều, tạo dao sinh sự bịa đặt lời để gây rối.

(Động)
Khởi đầu.
◇Thư Kinh : Tạo công tự Minh Điều (Y huấn ) Khởi đầu chiến tranh là từ Minh Điều (tên đất, vua Kiệt làm ác bị vua Thành Thang đánh bại ở đây).

(Động)
Cho mạng sống.
◎Như: tái tạo chi ân ơn cứu mạng.

(Động)
Bồi dưỡng, đào tạo.
◎Như: khả tạo chi tài người (tài năng) có thể bồi dưỡng.

(Danh)
Họ Tạo.Một âm là tháo.

(Động)
Đến, đạt tới.
◎Như: đăng môn tháo thất lên cửa tới nhà, thâm tháo tới cõi thâm thúy.

(Động)
Thành tựu.
◎Như: học thuật tháo nghệ học thuật đạt tới trình độ, thành tựu.

(Danh)
Bên, phía.
◎Như: lưỡng tháo bên nguyên cáo và bên bị cáo.

(Danh)
Số mệnh (dụng ngữ trong thuật số, bói toán).
◎Như: kiền tháo số mệnh đàn ông, khôn tháo số mệnh đàn bà.

(Danh)
Thời đại, thời kì.
◎Như: mạt tháo đời cuối, mạt thế.

(Phó)
Thốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: tháo thứ vội vàng, thảng thốt.
◇Lễ Kí : Linh Công tháo nhiên thất dong (Bảo Phó đệ tứ thập bát ) Linh Công thốt nhiên biến sắc.

tạo, như "tạo ra; giả tạo" (vhn)
xáo, như "xáo thịt" (btcn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (btcn)
tháo, như "tháo chạy" (gdhn)

Nghĩa của 造 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TẠO
1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
创造
sáng tạo
建造
kiến tạo
造船
đóng thuyền
造纸
làm giấy
造预算
làm dự toán
造名册
lập danh sách
2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
造谣
bịa đặt
3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
两造
hai bên
甲造
bên A
4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
早造
vụ thu hoạch sớm
晚造
vu thu hoạch muộn
一年三造皆丰收。
một năm ba vụ đều được mùa.
5. đến; tới。前往;到。
造访
đến thăm
登峰造极
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
6. thành tựu。成就。
造诣
trình độ
深造
trình độ cao; chuyên sâu.
7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
可造之才
nhân tài có thể đào tạo.
Từ ghép:
造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作

Chữ gần giống với 造:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 造

, , , , , , , , , 退,

Tự hình:

Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造

tháo [tháo]

U+6165, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao4, cao4;
Việt bính: cou3 zou6;

tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 慥

(Tính) Tháo tháo trung hậu thành thật.
tháo, như "tháo chạy" (gdhn)

Nghĩa của 慥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: THÁO
trung hậu; thành khẩn; thật thà。慥慥:忠厚诚恳的样子。

Chữ gần giống với 慥:

,

Chữ gần giống 慥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慥 Tự hình chữ 慥 Tự hình chữ 慥 Tự hình chữ 慥

thao, tháo [thao, tháo]

U+64CD, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao1, cao4;
Việt bính: cou1 cou3
1. [操演] thao diễn 2. [操練] thao luyện 3. [操井臼] thao tỉnh cữu 4. [操縱] thao túng 5. [操場] thao trường 6. [體操] thể thao 7. [節操] tiết tháo;

thao, tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 操

(Động) Cầm, giữ.
◎Như: thao đao
cầm dao.

(Động)
Nắm giữ (quyền hành, ...).
◎Như: thao quyền lợi nắm giữ quyền lợi.

(Động)
Điều khiển (chèo, chống, chở, gảy, ...).
◎Như: thao chu chèo thuyền, thao cầm đánh đàn.

(Động)
Làm, làm việc, tòng sự.
◇Liêu trai chí dị : Ấp hữu Thành Danh giả, thao đồng tử nghiệp, cửu bất thụ , , (Xúc chức ) Trong ấp có người tên Thành Danh, làm đồng sinh, nhưng lâu rồi thi không đỗ.

(Động)
Huấn luyện, tập luyện.
◎Như: thao binh diễn luyện tập luyện diễn hành binh lính, thao diễn thao luyện diễn tập.

(Động)
Nói, sử dụng ngôn ngữ.
◎Như: thao ngô âm nói tiếng xứ Ngô, thao Anh ngữ nói tiếng Anh.Một âm là tháo.

(Danh)
Vận động, hoạt động để luyện tập, giữ gìn sức khỏe, thân thể.
◎Như: thể tháo thể thao, tảo tháo thể dục buổi sớm.

(Danh)
Chí, phẩm cách, đức hạnh.
◎Như: tiết tháo chí tiết.

(Danh)
Khúc đàn.
◎Như: Quy sơn tháo khúc đàn Quy sơn.
◇Hồng Lâu Mộng : Hựu tương cầm phổ phiên xuất, tá tha Ỷ Lan Tư Hiền lưỡng tháo, hợp thành âm vận , , (Đệ bát thập thất hồi) Lại giở sách nhạc ra, mượn hai khúc Ỷ Lan, Tư Hiền hợp thành âm vận.

(Danh)
Họ Tháo.

thao, như "thao (chụp lấy, làm việc); thao trường" (vhn)
tháo, như "tháo vát" (btcn)
thạo, như "thành thạo" (btcn)
xáo, như "xáo trộn" (btcn)

Nghĩa của 操 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撡)
[cāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO

1. cầm; nắm; nhấc。抓在手里;拿。
操刀。
cầm dao
操起扁担就往外走。
nhấc đòn gánh đi ra ngay
操刀必割。
đã cầm dao là phải cắt; xử lý kịp thời; làm việc đúng lúc
2. nắm; nắm vững; điều khiển; sử dụng; nói; lái; lèo lái。掌握;驾驶。
操舟。
lái thuyền
操纵。
điều khiển; thao túng; giật dây
稳操胜券。
nắm vững phần thắng; ăn chắc
操生杀大权。
nắm quyền sinh sát trong tay

3. làm。做(事);从事。
重操旧业。
làm lại nghề cũ
操作。
thao tác
操劳。
làm lụng vất vả
操之过急。
làm vội làm vàng

4. nói tiếng nước ngoài; nói tiếng phương ngôn。用某种语言、方言说话。
操英语。
nói tiếng Anh
操吴语。
nói phương ngôn Ngô

5. tập luyện; tập; thao luyện。操练。
操演。
thao diễn; diễn tập; tập luyện
出操。
ra thao trường
6. tập thể dục; tập luyện。由一系列动作编排起来的体育活动。
工间操。
thể dục giữa giờ (làm việc)
体操。
thể thao
早操。
thể dục buổi sáng
健美操。
thể dục thẩm mỹ
7. hành vi; phẩm hạnh; tiết tháo。品行;行为。
操行。
tiết tháo
守操。
giữ gìn tiết tháo
8. họ Thao。姓。
Ghi chú: 另见cào。
Từ ghép:
操办 ; 操场 ; 操持 ; 操典 ; 操舵 ; 操劳 ; 操练 ; 操坪 ; 操切 ; 操琴 ; 操神 ; 操守 ; 操心 ; 操行 ; 操演 ; 操之过急 ; 操纵 ; 操纵台 ; 操作 ; 操作规程 ; 操作台
[cào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THAO
đ.m.。同"肏"。
Ghi chú: 另见cāo
Từ ghép:
操蛋

Chữ gần giống với 操:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 操

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 操 Tự hình chữ 操 Tự hình chữ 操 Tự hình chữ 操

táo, tháo [táo, tháo]

U+6FA1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zao3, cao1;
Việt bính: cou3 zou2;

táo, tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 澡

(Động) Rửa tay.
◇Ngụy thư
: Nhật tam táo sấu, nhiên hậu ẩm thực , (Tây Vực truyện 西, Duyệt Bàn quốc truyện ) Ngày ba lần rửa tay súc miệng, rồi mới ăn uống.

(Động)
Tắm rửa.
◇Tây du kí 西: Nhất quần hầu tử sái liễu nhất hội, khước khứ na san giản trung tẩy táo , (Đệ nhất hồi) Một bầy khỉ nô đùa một lát, rồi vào khe núi tắm rửa.

(Động)
Rửa sạch.
§ Ghi chú: Còn đọc là tháo.
tảo, như "tảo (tắm)" (gdhn)

Nghĩa của 澡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
洗澡
tắm rửa
擦澡
lau mình
澡盆
bồn tắm
Từ ghép:
澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘

Chữ gần giống với 澡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Chữ gần giống 澡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡

tháo [tháo]

U+7CD9, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cao1;
Việt bính: cou3;

tháo

Nghĩa Trung Việt của từ 糙

(Danh) Gạo giã không kĩ.

(Tính)
Không mịn, không kĩ, sơ sài.
◎Như: thô tháo
.

(Tính)
Nông nổi, lỗ mãng.
tao, như "tao khang" (gdhn)

Nghĩa của 糙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāo]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
thô; không mịn; thô ráp; ẩu tả; cẩu thả; không cẩn thận; qua quýt; xoàng; sơ sài; qua loa。粗糙;不细致。
糙粮
hoa màu; lương thực thô
糙纸
giấy thô; giấy bổi
这活儿做得很糙
công việc này làm quá ẩu tả
Từ ghép:
糙粮 ; 糙米

Chữ gần giống với 糙:

, ,

Dị thể chữ 糙

,

Chữ gần giống 糙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糙 Tự hình chữ 糙 Tự hình chữ 糙 Tự hình chữ 糙

Dịch tháo sang tiếng Trung hiện đại:

《把合在一起的东西打开。》tháo bông chăn ra giặt.
拆 洗棉衣。
《解除约束, 使自由。》
品行 《有关道德的行为。》
解脱 《摆脱。》
排除; 放出 《除掉; 消除。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tháo

tháo:quát tháo
tháo󱋰:quát tháo
tháo:tháo chạy
tháo:tháo vát
tháo:tháo lui
tháo:tháo chạy
tháo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tháo Tìm thêm nội dung cho: tháo