Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tháo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tháo:
Pinyin: zao4, cao4, cao1;
Việt bính: cou3 cou5 zou6
1. [改造] cải tạo 2. [構造] cấu tạo 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [製造] chế tạo 5. [建造] kiến tạo 6. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 7. [偽造] ngụy tạo 8. [人造] nhân tạo 9. [仿造] phỏng tạo 10. [創造] sáng tạo 11. [造化] tạo hóa 12. [造因] tạo nhân 13. [造成] tạo thành 14. [再造] tái tạo 15. [造次] tháo thứ;
造 tạo, tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 造
(Động) Làm ra, gây nên.◎Như: chế tạo 製造 làm ra, phỏng tạo 仿造 bắt chước mà làm, tạo phúc nhất phương 造福一方 làm nên phúc cho cả một phương, tạo nghiệt vô cùng 造孽無窮 gây nên mầm vạ vô cùng.
(Động) Xây đắp, kiến thiết, kiến trúc.
◎Như: kiến tạo 建造 xây dựng, tạo thuyền 造船 đóng thuyền, tu tạo 修造 sửa sang, xây đắp lại.
(Động) Sáng chế.
◎Như: sáng tạo 創造 sáng chế, Mông Điềm tạo bút 蒙恬造筆 Mông Điềm sáng chế ra bút, Sái Luân tạo chỉ 蔡倫造紙 Sái Luân sáng chế ra giấy.
(Động) Bịa đặt, hư cấu.
◎Như: niết tạo 捏造 đặt điều, tạo dao sinh sự 造謠生事 bịa đặt lời để gây rối.
(Động) Khởi đầu.
◇Thư Kinh 書經: Tạo công tự Minh Điều 造攻自鳴條 (Y huấn 伊訓) Khởi đầu chiến tranh là từ Minh Điều (tên đất, vua Kiệt làm ác bị vua Thành Thang đánh bại ở đây).
(Động) Cho mạng sống.
◎Như: tái tạo chi ân 再造之恩 ơn cứu mạng.
(Động) Bồi dưỡng, đào tạo.
◎Như: khả tạo chi tài 可造之才 người (tài năng) có thể bồi dưỡng.
(Danh) Họ Tạo.Một âm là tháo.
(Động) Đến, đạt tới.
◎Như: đăng môn tháo thất 登門造室 lên cửa tới nhà, thâm tháo 深造 tới cõi thâm thúy.
(Động) Thành tựu.
◎Như: học thuật tháo nghệ 學術造詣 học thuật đạt tới trình độ, thành tựu.
(Danh) Bên, phía.
◎Như: lưỡng tháo 兩造 bên nguyên cáo và bên bị cáo.
(Danh) Số mệnh (dụng ngữ trong thuật số, bói toán).
◎Như: kiền tháo 乾造 số mệnh đàn ông, khôn tháo 坤造 số mệnh đàn bà.
(Danh) Thời đại, thời kì.
◎Như: mạt tháo 末造 đời cuối, mạt thế.
(Phó) Thốt nhiên, đột nhiên.
◎Như: tháo thứ 造次 vội vàng, thảng thốt.
◇Lễ Kí 禮記: Linh Công tháo nhiên thất dong 靈公造然失容 (Bảo Phó đệ tứ thập bát 保傅第四十八) Linh Công thốt nhiên biến sắc.
tạo, như "tạo ra; giả tạo" (vhn)
xáo, như "xáo thịt" (btcn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (btcn)
tháo, như "tháo chạy" (gdhn)
Nghĩa của 造 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: TẠO
1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
创造
sáng tạo
建造
kiến tạo
造船
đóng thuyền
造纸
làm giấy
造预算
làm dự toán
造名册
lập danh sách
2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
造谣
bịa đặt
3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
两造
hai bên
甲造
bên A
4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
早造
vụ thu hoạch sớm
晚造
vu thu hoạch muộn
一年三造皆丰收。
một năm ba vụ đều được mùa.
5. đến; tới。前往;到。
造访
đến thăm
登峰造极
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
6. thành tựu。成就。
造诣
trình độ
深造
trình độ cao; chuyên sâu.
7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
可造之才
nhân tài có thể đào tạo.
Từ ghép:
造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作
Số nét: 14
Hán Việt: TẠO
1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
创造
sáng tạo
建造
kiến tạo
造船
đóng thuyền
造纸
làm giấy
造预算
làm dự toán
造名册
lập danh sách
2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
造谣
bịa đặt
3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
两造
hai bên
甲造
bên A
4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
早造
vụ thu hoạch sớm
晚造
vu thu hoạch muộn
一年三造皆丰收。
một năm ba vụ đều được mùa.
5. đến; tới。前往;到。
造访
đến thăm
登峰造极
đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
6. thành tựu。成就。
造诣
trình độ
深造
trình độ cao; chuyên sâu.
7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
可造之才
nhân tài có thể đào tạo.
Từ ghép:
造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作
Chữ gần giống với 造:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: zao4, cao4;
Việt bính: cou3 zou6;
慥 tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 慥
(Tính) Tháo tháo 慥慥 trung hậu thành thật.tháo, như "tháo chạy" (gdhn)
Nghĩa của 慥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: THÁO
trung hậu; thành khẩn; thật thà。慥慥:忠厚诚恳的样子。
Số nét: 15
Hán Việt: THÁO
trung hậu; thành khẩn; thật thà。慥慥:忠厚诚恳的样子。
Chữ gần giống với 慥:
慥,Tự hình:

Pinyin: cao1, cao4;
Việt bính: cou1 cou3
1. [操演] thao diễn 2. [操練] thao luyện 3. [操井臼] thao tỉnh cữu 4. [操縱] thao túng 5. [操場] thao trường 6. [體操] thể thao 7. [節操] tiết tháo;
操 thao, tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 操
(Động) Cầm, giữ.◎Như: thao đao 操刀 cầm dao.
(Động) Nắm giữ (quyền hành, ...).
◎Như: thao quyền lợi 操權利 nắm giữ quyền lợi.
(Động) Điều khiển (chèo, chống, chở, gảy, ...).
◎Như: thao chu 操舟 chèo thuyền, thao cầm 操琴 đánh đàn.
(Động) Làm, làm việc, tòng sự.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp hữu Thành Danh giả, thao đồng tử nghiệp, cửu bất thụ 邑有成名者, 操童子業, 久不售 (Xúc chức 促織) Trong ấp có người tên Thành Danh, làm đồng sinh, nhưng lâu rồi thi không đỗ.
(Động) Huấn luyện, tập luyện.
◎Như: thao binh diễn luyện 操兵演練 tập luyện diễn hành binh lính, thao diễn 操演 thao luyện diễn tập.
(Động) Nói, sử dụng ngôn ngữ.
◎Như: thao ngô âm 操吳音 nói tiếng xứ Ngô, thao Anh ngữ 操英語 nói tiếng Anh.Một âm là tháo.
(Danh) Vận động, hoạt động để luyện tập, giữ gìn sức khỏe, thân thể.
◎Như: thể tháo 體操 thể thao, tảo tháo 早操 thể dục buổi sớm.
(Danh) Chí, phẩm cách, đức hạnh.
◎Như: tiết tháo 節操 chí tiết.
(Danh) Khúc đàn.
◎Như: Quy sơn tháo 龜山操 khúc đàn Quy sơn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu tương cầm phổ phiên xuất, tá tha Ỷ Lan Tư Hiền lưỡng tháo, hợp thành âm vận 又將琴譜翻出, 借他猗蘭思賢兩操, 合成音韻 (Đệ bát thập thất hồi) Lại giở sách nhạc ra, mượn hai khúc Ỷ Lan, Tư Hiền hợp thành âm vận.
(Danh) Họ Tháo.
thao, như "thao (chụp lấy, làm việc); thao trường" (vhn)
tháo, như "tháo vát" (btcn)
thạo, như "thành thạo" (btcn)
xáo, như "xáo trộn" (btcn)
Nghĩa của 操 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撡)
[cāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
动
1. cầm; nắm; nhấc。抓在手里;拿。
操刀。
cầm dao
操起扁担就往外走。
nhấc đòn gánh đi ra ngay
操刀必割。
đã cầm dao là phải cắt; xử lý kịp thời; làm việc đúng lúc
2. nắm; nắm vững; điều khiển; sử dụng; nói; lái; lèo lái。掌握;驾驶。
操舟。
lái thuyền
操纵。
điều khiển; thao túng; giật dây
稳操胜券。
nắm vững phần thắng; ăn chắc
操生杀大权。
nắm quyền sinh sát trong tay
动
3. làm。做(事);从事。
重操旧业。
làm lại nghề cũ
操作。
thao tác
操劳。
làm lụng vất vả
操之过急。
làm vội làm vàng
动
4. nói tiếng nước ngoài; nói tiếng phương ngôn。用某种语言、方言说话。
操英语。
nói tiếng Anh
操吴语。
nói phương ngôn Ngô
动
5. tập luyện; tập; thao luyện。操练。
操演。
thao diễn; diễn tập; tập luyện
出操。
ra thao trường
6. tập thể dục; tập luyện。由一系列动作编排起来的体育活动。
工间操。
thể dục giữa giờ (làm việc)
体操。
thể thao
早操。
thể dục buổi sáng
健美操。
thể dục thẩm mỹ
7. hành vi; phẩm hạnh; tiết tháo。品行;行为。
操行。
tiết tháo
守操。
giữ gìn tiết tháo
8. họ Thao。姓。
Ghi chú: 另见cào。
Từ ghép:
操办 ; 操场 ; 操持 ; 操典 ; 操舵 ; 操劳 ; 操练 ; 操坪 ; 操切 ; 操琴 ; 操神 ; 操守 ; 操心 ; 操行 ; 操演 ; 操之过急 ; 操纵 ; 操纵台 ; 操作 ; 操作规程 ; 操作台
[cào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THAO
đ.m.。同"肏"。
Ghi chú: 另见cāo
Từ ghép:
操蛋
[cāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
动
1. cầm; nắm; nhấc。抓在手里;拿。
操刀。
cầm dao
操起扁担就往外走。
nhấc đòn gánh đi ra ngay
操刀必割。
đã cầm dao là phải cắt; xử lý kịp thời; làm việc đúng lúc
2. nắm; nắm vững; điều khiển; sử dụng; nói; lái; lèo lái。掌握;驾驶。
操舟。
lái thuyền
操纵。
điều khiển; thao túng; giật dây
稳操胜券。
nắm vững phần thắng; ăn chắc
操生杀大权。
nắm quyền sinh sát trong tay
动
3. làm。做(事);从事。
重操旧业。
làm lại nghề cũ
操作。
thao tác
操劳。
làm lụng vất vả
操之过急。
làm vội làm vàng
动
4. nói tiếng nước ngoài; nói tiếng phương ngôn。用某种语言、方言说话。
操英语。
nói tiếng Anh
操吴语。
nói phương ngôn Ngô
动
5. tập luyện; tập; thao luyện。操练。
操演。
thao diễn; diễn tập; tập luyện
出操。
ra thao trường
6. tập thể dục; tập luyện。由一系列动作编排起来的体育活动。
工间操。
thể dục giữa giờ (làm việc)
体操。
thể thao
早操。
thể dục buổi sáng
健美操。
thể dục thẩm mỹ
7. hành vi; phẩm hạnh; tiết tháo。品行;行为。
操行。
tiết tháo
守操。
giữ gìn tiết tháo
8. họ Thao。姓。
Ghi chú: 另见cào。
Từ ghép:
操办 ; 操场 ; 操持 ; 操典 ; 操舵 ; 操劳 ; 操练 ; 操坪 ; 操切 ; 操琴 ; 操神 ; 操守 ; 操心 ; 操行 ; 操演 ; 操之过急 ; 操纵 ; 操纵台 ; 操作 ; 操作规程 ; 操作台
[cào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THAO
đ.m.。同"肏"。
Ghi chú: 另见cāo
Từ ghép:
操蛋
Chữ gần giống với 操:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

U+6FA1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zao3, cao1;
Việt bính: cou3 zou2;
澡 táo, tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 澡
(Động) Rửa tay.◇Ngụy thư 魏書: Nhật tam táo sấu, nhiên hậu ẩm thực 日三澡漱, 然後飲食 (Tây Vực truyện 西域傳, Duyệt Bàn quốc truyện 悅般國傳) Ngày ba lần rửa tay súc miệng, rồi mới ăn uống.
(Động) Tắm rửa.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất quần hầu tử sái liễu nhất hội, khước khứ na san giản trung tẩy táo 一群猴子耍了一會, 卻去那山澗中洗澡 (Đệ nhất hồi) Một bầy khỉ nô đùa một lát, rồi vào khe núi tắm rửa.
(Động) Rửa sạch.
§ Ghi chú: Còn đọc là tháo.
tảo, như "tảo (tắm)" (gdhn)
Nghĩa của 澡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
洗澡
tắm rửa
擦澡
lau mình
澡盆
bồn tắm
Từ ghép:
澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘
Số nét: 17
Hán Việt: TẢO
tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
洗澡
tắm rửa
擦澡
lau mình
澡盆
bồn tắm
Từ ghép:
澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘
Chữ gần giống với 澡:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Pinyin: cao1;
Việt bính: cou3;
糙 tháo
Nghĩa Trung Việt của từ 糙
(Danh) Gạo giã không kĩ.(Tính) Không mịn, không kĩ, sơ sài.
◎Như: thô tháo 粗糙.
(Tính) Nông nổi, lỗ mãng.
tao, như "tao khang" (gdhn)
Nghĩa của 糙 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāo]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
thô; không mịn; thô ráp; ẩu tả; cẩu thả; không cẩn thận; qua quýt; xoàng; sơ sài; qua loa。粗糙;不细致。
糙粮
hoa màu; lương thực thô
糙纸
giấy thô; giấy bổi
这活儿做得很糙
công việc này làm quá ẩu tả
Từ ghép:
糙粮 ; 糙米
Số nét: 17
Hán Việt: THAO
thô; không mịn; thô ráp; ẩu tả; cẩu thả; không cẩn thận; qua quýt; xoàng; sơ sài; qua loa。粗糙;不细致。
糙粮
hoa màu; lương thực thô
糙纸
giấy thô; giấy bổi
这活儿做得很糙
công việc này làm quá ẩu tả
Từ ghép:
糙粮 ; 糙米
Dị thể chữ 糙
㿷,
Tự hình:

Dịch tháo sang tiếng Trung hiện đại:
拆 《把合在一起的东西打开。》tháo bông chăn ra giặt.拆 洗棉衣。
放 《解除约束, 使自由。》
品行 《有关道德的行为。》
解脱 《摆脱。》
排除; 放出 《除掉; 消除。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tháo
| tháo | 噪: | quát tháo |
| tháo | : | quát tháo |
| tháo | 慥: | tháo chạy |
| tháo | 操: | tháo vát |
| tháo | 躁: | tháo lui |
| tháo | 造: | tháo chạy |

Tìm hình ảnh cho: tháo Tìm thêm nội dung cho: tháo
