Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬌, chiết tự chữ ĐOẠ, ĐỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬌:
鬌
Pinyin: duo3, tuo3, kuo4;
Việt bính: do2 do6;
鬌 đỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 鬌
(Danh) Cái chỏm.§ Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là đỏa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
đoạ, như "uỷ đoạ (tóc tai)" (gdhn)
Nghĩa của 鬌 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǒ]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỎA
chỏm tóc。小儿留而不剪的一部分头发。
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỎA
chỏm tóc。小儿留而不剪的一部分头发。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬌
| đoạ | 鬌: | uỷ đoạ (tóc tai) |

Tìm hình ảnh cho: 鬌 Tìm thêm nội dung cho: 鬌
