Chữ 鬌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬌, chiết tự chữ ĐOẠ, ĐỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬌:

鬌 đỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬌

鬌

Chiết tự chữ 鬌

Chiết tự chữ đoạ, đỏa bao gồm chữ 髟 左 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬌 cấu thành từ 3 chữ: 髟, 左, 月
  • 髟 bưu, tiêu
  • 左 tá, tả
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • đỏa [đỏa]

    U+9B0C, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo3, tuo3, kuo4;
    Việt bính: do2 do6;

    鬌 đỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬌

    (Danh) Cái chỏm.
    § Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là đỏa.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
    đoạ, như "uỷ đoạ (tóc tai)" (gdhn)

    Nghĩa của 鬌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duǒ]Bộ: 髟- Biểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐỎA
    chỏm tóc。小儿留而不剪的一部分头发。

    Chữ gần giống với 鬌:

    䰄, 䰅, 䰆, 䰇, 鬉, 鬊, 鬋, 鬌, 鬍, 鬎, 鬏, 𩮔, 𩮕,

    Chữ gần giống 鬌

    渋, 壷, 楽, 疂, 楕, 勿, 媠, 隋, 乔, 氘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬌 Tự hình chữ 鬌 Tự hình chữ 鬌 Tự hình chữ 鬌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬌

    đoạ鬌:uỷ đoạ (tóc tai)
    鬌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬌 Tìm thêm nội dung cho: 鬌