Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纾, chiết tự chữ THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纾:
纾
Biến thể phồn thể: 紓;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
纾 thư
thư, như "thư thư" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
纾 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 纾
Giản thể của chữ 紓.thư, như "thư thư" (gdhn)
Nghĩa của 纾 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. giải trừ; cởi。解除。
毁家纾难(nàn)
dốc hết của cải trong nhà để trừ nạn.
2. gia hạn。延缓。
3. thừa thãi; dồi dào。宽裕。
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. giải trừ; cởi。解除。
毁家纾难(nàn)
dốc hết của cải trong nhà để trừ nạn.
2. gia hạn。延缓。
3. thừa thãi; dồi dào。宽裕。
Dị thể chữ 纾
紓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纾
| thư | 纾: | thư thư |

Tìm hình ảnh cho: 纾 Tìm thêm nội dung cho: 纾
