Chữ 纾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纾, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纾:

纾 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纾

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 丝 予 hoặc 纟 予 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纾 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 予
  • ti
  • dư, dữ, nhừ
  • 2. 纾 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 予
  • miên, mịch
  • dư, dữ, nhừ
  • thư [thư]

    U+7EBE, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紓;
    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 纾

    Giản thể của chữ .
    thư, như "thư thư" (gdhn)

    Nghĩa của 纾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: THƯ
    1. giải trừ; cởi。解除。
    毁家纾难(nàn)
    dốc hết của cải trong nhà để trừ nạn.
    2. gia hạn。延缓。
    3. thừa thãi; dồi dào。宽裕。

    Chữ gần giống với 纾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纾

    ,

    Chữ gần giống 纾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纾 Tự hình chữ 纾 Tự hình chữ 纾 Tự hình chữ 纾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纾

    thư:thư thư
    纾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纾 Tìm thêm nội dung cho: 纾