Từ: 顿弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnbì] bại hoại; làm hư; làm hỏng; làm hại。困顿弊败;败坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
顿弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿弊 Tìm thêm nội dung cho: 顿弊