Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫖, chiết tự chữ PHIÊU, PHIẾU, PHÈO, PHẾU, TẸO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫖:
嫖
Pinyin: piao4, piao2, biao1, piao1;
Việt bính: piu4;
嫖 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嫖
(Tính) Nhanh nhẹn.◎Như: phiêu tật 嫖疾 nhanh chóng.
(Động) Chơi gái.
◎Như: phiêu kĩ 嫖妓 chơi gái, cật hát phiêu đổ 吃喝嫖賭 ăn hút chơi gái cờ bạc.
phếu, như "trắng phếu" (vhn)
phiếu, như "phiếu (đi chơi gái)" (btcn)
phiêu, như "phiêu (đi chơi gái)" (btcn)
tẹo, như "tí tẹo" (btcn)
phèo, như "phèo phổi" (gdhn)
Nghĩa của 嫖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闝)
[piáo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾU
chơi đĩ; chơi gái。旧社会男子到妓院玩弄妓女。
[piáo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾU
chơi đĩ; chơi gái。旧社会男子到妓院玩弄妓女。
Chữ gần giống với 嫖:
㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫖
| phiêu | 嫖: | phiêu (đi chơi gái) |
| phiếu | 嫖: | phiếu (đi chơi gái) |
| phèo | 嫖: | phèo phổi |
| phếu | 嫖: | trắng phếu |
| tẹo | 嫖: | tí tẹo |

Tìm hình ảnh cho: 嫖 Tìm thêm nội dung cho: 嫖
