Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: báng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ báng:

谤 báng謗 báng

Đây là các chữ cấu thành từ này: báng

báng [báng]

U+8C24, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謗;
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3;

báng

Nghĩa Trung Việt của từ 谤

Giản thể của chữ .
báng, như "phỉ báng" (gdhn)

Nghĩa của 谤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謗)
[bàng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: BÁNG
phỉ báng; vu cáo. 恶意地攻击人.
谤 书
sách vu cáo

Chữ gần giống với 谤:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谤

,

Chữ gần giống 谤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谤 Tự hình chữ 谤 Tự hình chữ 谤 Tự hình chữ 谤

báng [báng]

U+8B17, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3
1. [鄙謗] bỉ báng 2. [謗書] báng thư;

báng

Nghĩa Trung Việt của từ 謗

(Động) Chê bai, mai mỉa, nói xấu, dị nghị.
◇Nguyễn Trãi
: Chúng báng cô trung tuyệt khả liên (Oan thán ) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.

(Động)
Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: thiểu tố khuyết đức sự, tiểu tâm bị nhân trớ chú , chớ làm chuyện ác đức, coi chừng bị người ta nguyền rủa.

báng, như "phỉ báng" (vhn)
bang (btcn)
bướng, như "bướng bỉnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 謗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謗

,

Chữ gần giống 謗

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謗 Tự hình chữ 謗 Tự hình chữ 謗 Tự hình chữ 謗

Dịch báng sang tiếng Trung hiện đại:

把手 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》杆; 杆儿; 杆子 《器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。》
báng súng
枪杆。
báng súng
枪杆子。
痞块 《中医指腹腔内可以摸得到的硬块, 疟疾、黑热病等都会有这种症状。》
桄榔 《植物名。棕榈科山棕榈属, 常绿灌木。叶为羽状复叶, 边缘呈不规则钜齿状, 色深绿, 花小, 香气浓郁。茎髓可制淀粉, 叶柄纤维则可制绳。产于热带地方。》
bột báng
桄榔粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: báng

báng:giơ đầu chịu báng
báng:báng súng
báng𤹔:báng nước
báng:phỉ báng
báng:phỉ báng
báng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: báng Tìm thêm nội dung cho: báng