Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: báng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ báng:
Biến thể phồn thể: 謗;
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3;
谤 báng
báng, như "phỉ báng" (gdhn)
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3;
谤 báng
Nghĩa Trung Việt của từ 谤
Giản thể của chữ 謗.báng, như "phỉ báng" (gdhn)
Nghĩa của 谤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謗)
[bàng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: BÁNG
phỉ báng; vu cáo. 恶意地攻击人.
谤 书
sách vu cáo
[bàng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: BÁNG
phỉ báng; vu cáo. 恶意地攻击人.
谤 书
sách vu cáo
Dị thể chữ 谤
謗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谤;
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3
1. [鄙謗] bỉ báng 2. [謗書] báng thư;
謗 báng
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chúng báng cô trung tuyệt khả liên 眾謗孤忠絕可憐 (Oan thán 冤嘆) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.
(Động) Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: thiểu tố khuyết đức sự, tiểu tâm bị nhân trớ chú 少做缺德事, 小心被人詛咒 chớ làm chuyện ác đức, coi chừng bị người ta nguyền rủa.
báng, như "phỉ báng" (vhn)
bang (btcn)
bướng, như "bướng bỉnh" (gdhn)
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3
1. [鄙謗] bỉ báng 2. [謗書] báng thư;
謗 báng
Nghĩa Trung Việt của từ 謗
(Động) Chê bai, mai mỉa, nói xấu, dị nghị.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chúng báng cô trung tuyệt khả liên 眾謗孤忠絕可憐 (Oan thán 冤嘆) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.
(Động) Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: thiểu tố khuyết đức sự, tiểu tâm bị nhân trớ chú 少做缺德事, 小心被人詛咒 chớ làm chuyện ác đức, coi chừng bị người ta nguyền rủa.
báng, như "phỉ báng" (vhn)
bang (btcn)
bướng, như "bướng bỉnh" (gdhn)
Dị thể chữ 謗
谤,
Tự hình:

Dịch báng sang tiếng Trung hiện đại:
把手 《门窗等的拉手或器物上手拿的地方。》杆; 杆儿; 杆子 《器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。》báng súng
枪杆。
báng súng
枪杆子。
痞块 《中医指腹腔内可以摸得到的硬块, 疟疾、黑热病等都会有这种症状。》
桄榔 《植物名。棕榈科山棕榈属, 常绿灌木。叶为羽状复叶, 边缘呈不规则钜齿状, 色深绿, 花小, 香气浓郁。茎髓可制淀粉, 叶柄纤维则可制绳。产于热带地方。》
bột báng
桄榔粉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: báng
| báng | 搒: | giơ đầu chịu báng |
| báng | 榜: | báng súng |
| báng | 𤹔: | báng nước |
| báng | 謗: | phỉ báng |
| báng | 谤: | phỉ báng |

Tìm hình ảnh cho: báng Tìm thêm nội dung cho: báng
