Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜅, chiết tự chữ BÒ, BỌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜅:
蜅
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu2;
蜅
Nghĩa Trung Việt của từ 蜅
bò, như "bò cạp" (vhn)
bọ, như "sâu bọ; bọ xít; bọ cạp" (btcn)
Chữ gần giống với 蜅:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜅
| bò | 蜅: | bò cạp |
| bọ | 蜅: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |

Tìm hình ảnh cho: 蜅 Tìm thêm nội dung cho: 蜅
