Chữ 蜅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜅, chiết tự chữ BÒ, BỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜅:

蜅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜅

蜅

Chiết tự chữ 蜅

Chiết tự chữ bò, bọ bao gồm chữ 虫 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜅 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 甫
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • []

    U+8705, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu2;

    蜅

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜅



    bò, như "bò cạp" (vhn)
    bọ, như "sâu bọ; bọ xít; bọ cạp" (btcn)

    Chữ gần giống với 蜅:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蜅

    鿿, 蝉, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜅 Tự hình chữ 蜅 Tự hình chữ 蜅 Tự hình chữ 蜅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜅

    bò蜅:bò cạp
    bọ蜅:sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
    蜅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜅 Tìm thêm nội dung cho: 蜅