Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 导板 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎobǎn] khúc dạo đầu (trong hí khúc)。同"倒板"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 导板 Tìm thêm nội dung cho: 导板
