Từ: 慈山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慈山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慈山 trong tiếng Trung hiện đại:

[císhān] Hán Việt: TỪ SƠN
Từ Sơn (thuộc Bắc Ninh, Việt Nam)。 越南地名。属于北宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ:từ thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
慈山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慈山 Tìm thêm nội dung cho: 慈山