Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顿河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿河 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnhé] sông Đông (sông thuộc Nga)。俄罗斯东欧平原南部的河流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
顿河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿河 Tìm thêm nội dung cho: 顿河