Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 针织品 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnzhīpǐn] hàng dệt kim; đồ đan。用针编织的物品,如线袜子、线手套、线围巾等。分机织的和手工织的两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 针织品 Tìm thêm nội dung cho: 针织品
