hoắc loạn
Tên thứ bệnh truyền nhiễm, nôn mửa, đi tả, mất nước, chữa không kịp có thể chết.
§ Còn gọi là
hổ liệt lạp
虎列拉,
hổ dịch
虎疫.Theo đông y, chứng bệnh vừa nôn mửa vừa tả lị.Tỉ dụ tâm thần lo phiền, bấn loạn.
Nghĩa của 霍乱 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bệnh thổ tả (gọi chung các bệnh gây nôn mửa, tiêu chảy...)。中医泛指有剧烈吐泻、腹痛等症状的胃肠疾患。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍
| hoác | 霍: | toang hoác, trống hoác |
| hoắc | 霍: | lạ hoắc; thối hoắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂
| loàn | 亂: | lăng loàn |
| loán | 亂: | |
| loạn | 亂: | nổi loạn |
| loạng | 亂: |

Tìm hình ảnh cho: 霍亂 Tìm thêm nội dung cho: 霍亂
