Từ: 哉生魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哉生魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哉 • 生 • 魄

tai sinh phách
Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là
tai sinh phách
哉生魄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉

tai哉:nguy tai! (nguy thay!)
tơi哉:tả tơi; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc魄:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách魄:hồn phách
vía魄: 
哉生魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哉生魄 Tìm thêm nội dung cho: 哉生魄