Từ: 顿消 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿消:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿消 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnxiāo] biến mất; biến đi。突然消失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
顿消 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿消 Tìm thêm nội dung cho: 顿消