Cao su chống va đập cửa

Từ: 栗暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栗暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栗暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbào] cốc đầu; ký đầu; cú đầu; gõ đầu。把手指弯曲起来打人头顶叫凿栗暴或打栗暴。也说栗凿。
头上挨了几个栗暴。
bị cốc mấy cái vào đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
栗暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栗暴 Tìm thêm nội dung cho: 栗暴