Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 栗暴 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìbào] cốc đầu; ký đầu; cú đầu; gõ đầu。把手指弯曲起来打人头顶叫凿栗暴或打栗暴。也说栗凿。
头上挨了几个栗暴。
bị cốc mấy cái vào đầu.
头上挨了几个栗暴。
bị cốc mấy cái vào đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗
| lật | 栗: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lặt | 栗: | lượm lặt |
| lứt | 栗: | gạo lứt |
| rật | 栗: | rần rật |
| rứt | 栗: | |
| sật | 栗: | sần sật |
| sựt | 栗: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |

Tìm hình ảnh cho: 栗暴 Tìm thêm nội dung cho: 栗暴
