Từ: 公派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公派 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngpài] do nhà nước cử; do nhà nước phái。由国家派遣。
公派留学
do nhà nước cử đi du học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
公派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公派 Tìm thêm nội dung cho: 公派