Từ: 颠来倒去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠来倒去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠来倒去 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānláidǎoqù] lật đi lật lại; lặp đi lặp lại。翻过来倒过去,来回重复。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
颠来倒去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠来倒去 Tìm thêm nội dung cho: 颠来倒去