Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颶風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颶風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cụ phong
Gió cuốn. Bão.

Nghĩa của 飓风 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùfēng] gió lốc lớn; bão (ở tây đại dương)。发生在大西洋西部的热带空气旋涡,是一种极强烈的风暴,相当于西太平洋上的台风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颶

cụ:cụ phong (bão gió lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
颶風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颶風 Tìm thêm nội dung cho: 颶風