Cao su chống va đập cửa

Từ: 內教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội giáo
Thời phong kiến,
nội giáo
教 là việc giáo dục phụ nữ khuê môn. ☆Tương tự:
nội huấn
訓.Tại hoàng thành
nội giáo
教 tập luyện, giáo duyệt quân sĩ.Chỉ Phật giáo.Đạo gia, Phật gia tự gọi kinh văn của họ là
nội giáo
教.Người thông thạo một nghề nghiệp hoặc kĩ thuật nào đó.
§ Cũng gọi là
nội hành
行.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
內教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內教 Tìm thêm nội dung cho: 內教