Từ: 興興頭頭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 興興頭頭:
hứng hứng đầu đầu
Hăm hở, hăng hái. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Kim gia tức phụ tự thị hỉ hoan, hứng hứng đầu đầu khứ trảo Uyên Ương, chỉ vọng nhất thuyết tất thỏa
金家媳婦自是喜歡, 興興頭頭去找鴛鴦, 指望一說必妥 (Đệ tứ thập lục hồi) Cô vợ Kim (Văn Tường) lấy làm thích lắm, hăm hở đi tìm Uyên Ương, hi vọng nói một câu là xong ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 興興頭頭 Tìm thêm nội dung cho: 興興頭頭
