Cao su chống va đập cửa

Từ: 救治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救治 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzhì] cứu chữa。医治使脱离危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
救治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救治 Tìm thêm nội dung cho: 救治