Từ: 勤务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤务 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínwù] 1. công vụ。公家分派的公共事务。
村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。
thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...
2. cần vụ (quân đội)。军队中专门担任杂务工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
勤务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤务 Tìm thêm nội dung cho: 勤务