Từ: 风餐露宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风餐露宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 风餐露宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngcānlùsù] màn trời chiếu đất; ăn gió nằm sương; sự gian khổ。形容旅途或野外生活的艰苦。也说露宿风餐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
风餐露宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风餐露宿 Tìm thêm nội dung cho: 风餐露宿