Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 风餐露宿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风餐露宿:
Nghĩa của 风餐露宿 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngcānlùsù] màn trời chiếu đất; ăn gió nằm sương; sự gian khổ。形容旅途或野外生活的艰苦。也说露宿风餐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |
| xan | 餐: | dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây) |
| xun | 餐: | xun xoe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |

Tìm hình ảnh cho: 风餐露宿 Tìm thêm nội dung cho: 风餐露宿
