Từ: lỗ chân lông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỗ chân lông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỗchânlông

Nghĩa lỗ chân lông trong tiếng Việt:

["- Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra."]

Dịch lỗ chân lông sang tiếng Trung hiện đại:

汗孔 《汗腺在皮肤表面的开口, 汗从这里排泄出来。也叫毛孔。》
毛孔 《汗孔:汗腺在皮肤表面的开口, 汗从这里排泄出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ

lỗ:lỗ (nói nhiều)
lỗ𡓇:lỗ hổng
lỗ󱏘:lỗ hang
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
lỗ𥩍:lỗ hổng
lỗ𥶇:lỗ hổng
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ𨋤:thua lỗ
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:lỗ mãng, thô lỗ
lỗ:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lông

lông𥪝:lông mày
lông𣭜:lông lá
lông𣯡:lông mày
lông𱥤:lông lá
lông󰭿: 
lông𣰳:lông chim
lông𣰴:lông mày
lông𱸉:lông lá
lông𫅮:lông lá
lông󰒈:lông lá
lông𱻢:lông lá
lông𬖅:lông lá
lông𫅲:lông lá
lông𦒮:lông gà
lông𪱨:lông lá
lông: 
lỗ chân lông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỗ chân lông Tìm thêm nội dung cho: lỗ chân lông