Từ: 飞沙走石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞沙走石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞沙走石 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēishāzǒushí] cát bay đá chạy; đất đá bay mù trời; có chuyển động tai ương lớn (chỉ gió to)。沙子飞扬,石块滚动。形容风很大。
骤然狂风大作,飞沙走石,天昏地暗。
bỗng nhiên nổi trận cuồng phong, cát bay đá chạy, trời đất tối sầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
飞沙走石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞沙走石 Tìm thêm nội dung cho: 飞沙走石