Từ: 拆白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆白 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāibái] lừa đảo; lường gạt (lưu manh)。(流氓)骗取财物。
拆白党 (骗取财物的流氓集团或坏分子)。
bọn lừa đảo; băng lừa đảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
拆白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆白 Tìm thêm nội dung cho: 拆白