Cao su chống va đập cửa
chuyên chú
Để hết tâm trí vào.
◎Như:
tha khán thư tâm thần chuyên chú, biệt vô bàng vụ
他看書心神專注, 別無旁騖.
Nghĩa của 专注 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānzhù] chuyên chú; chuyên tâm。专心注意。
心神专注
chăm chú
心神专注
chăm chú
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 專注 Tìm thêm nội dung cho: 專注
