Từ: 食物中毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食物中毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 食 • 物 • 中 • 毒

Nghĩa của 食物中毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwùzhòngdú] ngộ độc thức ăn; ngộ độc ăn uống。因吃了含有细菌或毒素的食物而引起的疾病,一般症状是呕吐、腹泻、腹痛、心脏血管机能障碍等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc毒:nọc rắn
độc毒:đầu độc; thuốc độc; độc kế
食物中毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食物中毒 Tìm thêm nội dung cho: 食物中毒