Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 食物中毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食物中毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食物中毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwùzhòngdú] ngộ độc thức ăn; ngộ độc ăn uống。因吃了含有细菌或毒素的食物而引起的疾病,一般症状是呕吐、腹泻、腹痛、心脏血管机能障碍等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
食物中毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食物中毒 Tìm thêm nội dung cho: 食物中毒