Từ: 食相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食相 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiàng] hình dạng nhật thực; hình dạng nguyệt thực。日食(或月食)时,月球阴影与太阳(或地球阴影与月球)的不同位置关系,也指不同位置发生的时刻。全食时,有五个食相:初亏,食既,食甚,生光,复圆;偏食时有三个食 相:初亏,食甚,复圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
食相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食相 Tìm thêm nội dung cho: 食相