Chữ 蠖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠖, chiết tự chữ HOẠCH, OÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠖:

蠖 oách, hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠖

Chiết tự chữ hoạch, oách bao gồm chữ 虫 蒦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠖 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 蒦
  • chùng, hủy, trùng
  • oách, hoạch [oách, hoạch]

    U+8816, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, yue4;
    Việt bính: wok6;

    oách, hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠖

    (Danh) Xích oách sâu đo, ấu trùng của loài ngài, kí sinh ở trong cây cối, ăn lá cây hoa quả, lúc bò thì co mình lại, cong lên rồi búng tới trước, như người lấy tay đo khoảng cách.

    (Phó)
    Xích oách chi khuất tạm chịu nhún mình thua kém mà đợi thời cơ.
    § cũng đọc là hoạch.
    oách, như "oách (sâu đo)" (gdhn)

    Nghĩa của 蠖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 20
    Hán Việt: HOẠCH
    sâu đo; con sâu đo。见〖尺蠖〗。

    Chữ gần giống với 蠖:

    , ,

    Chữ gần giống 蠖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖 Tự hình chữ 蠖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠖

    oách:oách (sâu đo)
    蠖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠖 Tìm thêm nội dung cho: 蠖