Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ló trong tiếng Việt:
["- 1 d. (ph.). Lúa.","- 2 đg. Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất. Ló đầu trên bức tường. Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi."]Dịch ló sang tiếng Trung hiện đại:
露; 冒 《显露; 表现。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ló
| ló | 𣋼: | mặt trời lấp ló |
| ló | 𱳍: | ló mắt ra, lấp ló |
| ló | 𥌧: | ló mắt ra, lấp ló |
| ló | 露: | lấp ló |

Tìm hình ảnh cho: ló Tìm thêm nội dung cho: ló
