Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ló có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ló:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ló trong tiếng Việt:

["- 1 d. (ph.). Lúa.","- 2 đg. Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất. Ló đầu trên bức tường. Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi."]

Dịch ló sang tiếng Trung hiện đại:

露; 冒 《显露; 表现。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ló

𣋼:mặt trời lấp ló
𱳍:ló mắt ra, lấp ló
𥌧:ló mắt ra, lấp ló
:lấp ló
ló tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ló Tìm thêm nội dung cho: ló