Từ: 还情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 还 • 情

Nghĩa của 还情 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánqíng] báo đáp ân tình; báo ân。报答别人的恩情或美意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn还:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
还情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还情 Tìm thêm nội dung cho: 还情