Từ: 擒賊擒王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擒賊擒王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm tặc cầm vương
Đánh giặc thì trước hết phải bắt chủ tướng của nó. Tỉ dụ làm việc gì thì phải nắm giữ chỗ cốt yếu. ◇Đỗ Phủ 甫:
Xạ nhân tiên xạ mã, Cầm tặc tiên cầm vương
馬, 王 (Tiền xuất tái 塞).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒

cầm:cầm tù, giam cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賊

giặc:quân giặc
tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒

cầm:cầm tù, giam cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
擒賊擒王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擒賊擒王 Tìm thêm nội dung cho: 擒賊擒王