Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 馒首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馒首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 馒首 trong tiếng Trung hiện đại:

[mánshǒu] bánh màn thầu。馒头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馒

man:man thầu (bánh bao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
馒首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 馒首 Tìm thêm nội dung cho: 馒首