Nghĩa của 首长 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuzhǎng] thủ trưởng。政府各部门中的高级领导人或部队中较高级的领导人。
部首长。
thủ trưởng bộ.
团首长。
thủ trưởng đoàn.
部首长。
thủ trưởng bộ.
团首长。
thủ trưởng đoàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 首长 Tìm thêm nội dung cho: 首长
