Từ: kíp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kíp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kíp

Nghĩa kíp trong tiếng Việt:

["- 1 dt (Pháp: équipe) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau: Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (NgTuân).","- 2 dt Chất hay bộ phận làm nổ: Kíp nổ.","- 3 trgt 1. Vội, gấp: Nghe tin mẹ mất, kíp về. 2. Ngay, nhanh: Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (NgTrãi)."]

Dịch kíp sang tiếng Trung hiện đại:

班子; 班次 《泛指为执行一定任务而成立的组织。》
急促 《快而短促。》
雷管 《弹药、炸药包等的发火装置。一般用雷汞等容易发火的化学药品装在金属管里制成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kíp

kíp:cần kíp
kíp:cần kíp
kíp:cần kíp
kíp𤌀:súng kíp
kíp趿:cần kíp
kíp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kíp Tìm thêm nội dung cho: kíp